Tác giả | Trường Cao Đẳng Nghề Sông Đà |
ISBN điện tử | 978-604-82-8298-1 |
Khổ sách | 19 x 27 cm |
Năm xuất bản (tái bản) | 2024 |
Danh mục | Trường Cao Đẳng Nghề Sông Đà |
Số trang | 89 |
Ngôn ngữ | vi |
Loại sách | Ebook; |
Quốc gia | Việt Nam |
Giáo trình Tiếng Anh chuyên ngành (Nghề vận hành máy thi công nền) được tổ chức biên soạn nhằm đáp ứng nhu cầu học tập và tìm hiểu tiếng anh chuyên ngành vận hành máy thi công nền. Giáo trình đã tập hợp được nhiều bài viết, nhiều kiến thức chuyên ngành từ nhiều sách báo, tài liệu và giáo trình gốc của các tác giả nước ngoài. Việc hoàn thành cuốn giáo trình này sẽ đáp ứng được nhu cầu về tài liệu học tập của học sinh, sinh viên và giúp học sinh, sinh viên đọc hiểu, dịch thuật, rèn luyện được các kỹ năng ngôn ngữ về lĩnh vực vận hành máy thi công nền. Đồng thời đây cùng là tài liệm tham khảo bổ ích cho những ai có nhu cầu nâng cao trình độ tiếng anh chuyên ngành vận hành máy thi công nền.
Giáo trình Tiếng Anh chuyên ngành vận hành máy thi công nền gồm 7 bài với thời hrợng 45 tiết được giảng dạy sau các môn học, mô đun tiếng Anh giao tiếp và các môn chuyên ngành. Giáo trình chia thành từng bài riêng biệt, được sắp xếp theo các chủ đề như sau:
Bài 1. Các quy tắc an toàn trong vận hành và bảo dưỡng máy (Safety rules in machine operation and maintenance);
Bài 2. Dụng cụ và vật tư kỹ thuật (Tools and Technical Materials for Agricultural Machinery);
Bài 3. Động cơ (Engines);
Bài 4. Hệ thống truyền lực (Transmission system);
Bài 5. Hệ thống lái và Hệ thống phanh (Steering system and Breaking system);
Bài 6. Máy móc (Machines);
Bài 7. Sửa chữa bảo dường và an toàn (Repair, Maintenance and safety).
Trang | |
LỜI GIỚI THIỆU | 3 |
CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH | |
VẬN HÀNH MÁY THI CÔNG NỀN | 5 |
I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CUA MÔN HỌC | 5 |
II. MỤC TIÊU CUA MÔN HỌC | 5 |
III. NỘI DUNG CUA MÔN HỌC | 6 |
Unit 1: SAFETY RULES IN MACHINE OPERATION AND | |
MAINTENANCE | 8 |
1. MỤC TIÊU | 8 |
2. NỘI DUNG | 8 |
2.1. Safety rules in machine operation | 8 |
2.2. Safety rules in machine maintenance | 10 |
Unit 2: TOOLS AND TECHNICAL MATERIALS | |
FOR AGRICULTURAL MACHINERY | 14 |
1. MỤC TIÊU | 14 |
2. NỘI DUNG | 14 |
2.1. Tools | 14 |
2.2. Technical specifications (thông số kỹ thuật) | 29 |
2.3. Technical material | 31 |
Unit 3: ENGINES | 36 |
1. MỤC TIÊU | 36 |
2. NỘI DUNG | 36 |
2.1. An overview of Engies | 36 |
2.2. Engines components | 43 |
Unit 4: TRANSMISSION SYSTEM | 53 |
1. MỤC TIÊU | 53 |
2. NỘI DUNG | 53 |
2.1. Power Transmission system | 53 |
2.2. Function of power transmission system | 57 |
Unit 5: STEERING AND BREAKING SYSTEM | 60 |
1. MỤC TIÊU | 60 |
2. NỘI DUNG | 60 |
2.1. Steering system | 60 |
2.2. Braking system | 66 |
Unit 6: MACHINES | 71 |
1. MỤC TIÊU | 71 |
2. NỘI DUNG | 71 |
2.1. Bulldozer | 71 |
2.2. Excavators | 76 |
Unit 7: REPAIR AND MAINTENANCE | 80 |
1. MỤC TIÊU | 80 |
2. NỘI DUNG | 80 |
2.1. Maintenance schedules | 80 |
2.2. Maintenance: Hydraulic systems | 83 |